Cờ Việt nam

Thông tin admin

Ad:Nguyễn Thành Chung
Sinh ngày: 05/10/1979
Ảnh đây: Trong này nhé
Đơn vị: THCS Kỳ Long
Chuyên môn: Toán–Lí
Vào nghành: 01/09/2001
Quan điểm:Học để biết. Học để làm. Học để sống.
Biểu đồ: Nhịp sinh học
Lập Website: 07/10/2012
Địa chỉ: TDP Hưng Bình - Phường Hưng Trí - Thị xã Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh
Liên hệ Email: batphuongtrinh@gmail.com

Định lí Pytago

Tình yêu toán học

Hình nội tiếp hình

Các Website

Thời gian

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • ( )

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Dongho.swf Clock2.swf Donghodemnguoc_5phut.swf Donghodemnguoc_3phut.swf Demnguoc_2.swf Demnguoc_1.swf LucGiac.gif Ngugiac.gif Dongho30giay.swf Dongho.swf Ph.swf Xedap.swf Tamgiacso.gif

    Sắp xếp dữ liệu

    Vẽ ngũ giác đều

    Lời chào

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 93 KT Số học 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thành Chung (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:43' 13-03-2013
    Dung lượng: 167.0 KB
    Số lượt tải: 1076
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 93: KIỂM TRA 1 Tiết
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    Cấp độ kiểm tra

    Chủ đề
    Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi
    Tổng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TN
    TN
    TL
    TL
    TL
    
    
    1. Phân số. Phân số bằng nhau. Tính chất cơ bản cuả phân số.
    C1 (0,5đ)
    C2 (0,5đ)

    
    
    
    
    


    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ:
    2
    1,0đ
    10%
    
    
    
    
    2 câu
    1,0đ
    10%
    
    2. Rút gọn phân số. Phân số tối giản. Qui đồng mẫu số nhiều phân số. So sánh phân số.
    
    C4 (0,5đ)


    C3 (0,5đ)

    C9a (1,0đ)

    
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ:
    1
    0,5đ
    5%
    1
    0,5đ
    5%
    1
    1,0đ
    10%
    
    
    3 câu

    20%
    
    3. Các phép tính về phân số.
    C5 (0,5đ)
    C6 (0,5đ)
    
    C9b (1,0đ)
    C9c (1,0đ)
    C10a (1,0đ)
    C11 (1,0đ)
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ:
    2
    1,0đ
    10%
    
    2
    2,0đ
    20%
    2
    2,0đ
    20%
    
    6 câu
    5,0đ
    50%
    
    4. Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm.
    C7 (0,5đ)
    
    
    C8 (0,5đ)
    C10b (1,0đ)
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ:
    1
    0,5đ
    5%
    
    
    2
    1,5đ
    15%
    
    3 câu
    2,0đ
    20%
    
    Tổng số câu:
    Tổng số điểm:
    Tỉ lệ:
    6
    3,0đ
    30%
    4
    3,5đ
    35%
    4
    3,5đ
    35%
    
    14 câu
    10,0đ
    100%
    
    ĐỀ RA
    I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    Trong các câu từ câu 1 đến câu 8 mỗi câu có duy nhất một phương án trả lời đúng.
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đó.
    Câu 1. (0,5 điểm). (a) . Trong các cách sau cách viết nào cho ta phân số:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 2. (0,5 điểm). (a) . Nếu  thì:
    A. ac = bd B. ab = cd C. cb = ca D. ad = bc
    Câu 3. (0,5 điểm). (b). Nếu  thì x bằng:
    A. 1 B. -1 C. 2 D. -2
    Câu 4. (0,5 điểm). (a) . Rút gọn phân số  ta được:
    A. . B.  C.  D..
    Câu 5. (0,5 điểm). (a) . Số đối của phân số  là
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 6. (0,5 điểm). (a) . Các cặp số nào sau đây là số nghịch đảo của nhau ?
    A. 0,8 và  B. và  C.  và  D. -7 và 
    Câu 7. (0,5 điểm). (a) . Phân số  viết dưới dạng hỗn số là:
    A. 1 B. 2 C. 3 D. 3
    Câu 8. (0,5 điểm). (c) Giá trị của x trong đẳng thức x + 1,25 – 50% = 1 là:
    A. 0,5 B. 0,25 C. 0,75 D. 
    II. TỰ LUẬN. (6 điểm)
    Câu 9. ( 3 điểm) Tính:
    1/.  ; 2/.  ; 3/. 
    Câu 10. ( 2 điểm). Tìm x, biết:
    1/  ; 2/
     
    Gửi ý kiến

    Đăng nhập vào quản trị trang

    HỖ TRỢ QUẢN TRỊ WEBSITE
    Đăng nhập/Thay tên website/Chọn thư mục/Mở ra
    Giao diện Module Thư mục Thành viên Tài nguyên
    http://

    Tiên học lễ - Hậu học văn