Cờ Việt nam

Thông tin admin

Ad:Nguyễn Thành Chung
Sinh ngày: 05/10/1979
Ảnh đây: Trong này nhé
Đơn vị: THCS Kỳ Long
Chuyên môn: Toán–Lí
Vào nghành: 01/09/2001
Quan điểm:Học để biết. Học để làm. Học để sống.
Biểu đồ: Nhịp sinh học
Lập Website: 07/10/2012
Địa chỉ: TDP Hưng Bình - Phường Hưng Trí - Thị xã Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh
Liên hệ Email: batphuongtrinh@gmail.com

Định lí Pytago

Tình yêu toán học

Hình nội tiếp hình

Các Website

Thời gian

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • ( )

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Dongho.swf Clock2.swf Donghodemnguoc_5phut.swf Donghodemnguoc_3phut.swf Demnguoc_2.swf Demnguoc_1.swf LucGiac.gif Ngugiac.gif Dongho30giay.swf Dongho.swf Ph.swf Xedap.swf Tamgiacso.gif

    Sắp xếp dữ liệu

    Vẽ ngũ giác đều

    Lời chào

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 56 KT Đại số 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thành Chung (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:58' 28-02-2013
    Dung lượng: 129.5 KB
    Số lượt tải: 949
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8
    Cấp độ
    Tên
    chủ đề
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    1.Khái niệm về phương trình, phương trình tương đương
    Khái niệm hai phương trình tương đương.
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0.75
    7.5%
    
    
    
    1
    0.75 điểm
    = 7.5%
    
    2.Phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình đưa về dạng ax + b = 0
    
    Giải phương trình dạng ax + b = 0
    Biến đổi đưa được pt về dạng ax + b = 0 để tìm nghiệm
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    1
    1
    10%
    1
    1,25
    10%
    
    2
    2,25 điểm =20%
    
    3.Phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu

    
    Giải được pt tích dạng A.B = 0.Tìm điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu
    Biến đổi đưa phương trình về dạng phương trình tích để tìm nghiệm
    Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    2
    2
    20%
    1
    1
    10%
    1
    1
    10%
    4
    4,5 điểm
    =45%
    
    4.Giải bài toán bằng cách lập phương trình
    
    
    Vận dụng giải phương trình giải các bài toán thực tế.
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    2
    3,0
    40%
    
    2
    3,0 điểm =30%
    
    Tổng Số câu
    Tổng Số điểm
    Tỉ lệ %

    1
    0,75
    7,5%
    3
    3
    30%
    4
    5,25
    52,5%
    1
    1
    10%
    9
    10 điểm
    
    














    ĐỀ 1
    Bài 1: (0,75đ) Nêu khái niệm hai phương trình tương đương? Cho ví dụ?
    Bài 2: (2,25đ) Giải các phương trình sau:
    a/ 4x + 20 = 0 b/ 2x – 3 = 3(x – 1) + x + 2
    Bài 3: (1 đ) Tìm điều kiện xác định của phương trình sau: 
    Bài 4: (2đ)Giải các phương trình sau:
    a/ (3x – 2)(4x + 5) = 0 b/ 2x(x – 3) – 5(x – 3) = 0
    Bài 5: (1,5đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 100, nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp 5 lần số thứ 2.
    Bài 6: (1,5đ) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h. Đến B người đó làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24km/h, tổng cộng hết 5giờ 30 phút. Tính quảng đường AB.
    Bài 7: (1đ) Giải phương trình:
    








    ĐỀ 2
    Bài 1: (0,75đ) Nêu khái niệm hai phương trình tương đương? Cho ví dụ?
    Bài 2: (2,25đ) Giải các phương trình sau:
    a/ 4x – 20 = 0 b/ 3 – 2x = 3(x + 1) – x – 2
    Bài 3: (1đ) Tìm điều kiện xác định của phương trình sau: 
    Bài 4: (2đ) Giải các phương trình sau:
    a/ (3x + 2)(4x – 5) = 0 b/ 2x(x + 3) + 5(x + 3) = 0
    Bài 5: (1,5đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 100, nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp 5 lần số thứ 2.
    Bài 6: (1,5đ) Một người đi xe máy từ nhà ra chợ với vận tốc 40km/h, đến chợ người đó mua hàng hết 10 phút rồi quay về nhà với vận tốc 30km/h tổng cộng hết 2giờ 30 phút. Quảng đường từ nhà đến chợ .
    Bài 7: (1đ) Giải phương trình:
    





    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1
    Bài 1:
    - Hai phương trình của cùng một ẩn được gọi là tương đương nếu chúng có cùng một tập nghiệm
    - Lấy ví dụ
     
    Gửi ý kiến

    Đăng nhập vào quản trị trang

    HỖ TRỢ QUẢN TRỊ WEBSITE
    Đăng nhập/Thay tên website/Chọn thư mục/Mở ra
    Giao diện Module Thư mục Thành viên Tài nguyên
    http://

    Tiên học lễ - Hậu học văn