Cờ Việt nam

Thông tin admin

Ad:Nguyễn Thành Chung
Sinh ngày: 05/10/1979
Ảnh đây: Trong này nhé
Đơn vị: THCS Kỳ Long
Chuyên môn: Toán–Lí
Vào nghành: 01/09/2001
Quan điểm:Học để biết. Học để làm. Học để sống.
Biểu đồ: Nhịp sinh học
Lập Website: 07/10/2012
Địa chỉ: TDP Hưng Bình - Phường Hưng Trí - Thị xã Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh
Liên hệ Email: batphuongtrinh@gmail.com

Định lí Pytago

Tình yêu toán học

Hình nội tiếp hình

Các Website

Thời gian

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • ( )

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Dongho.swf Clock2.swf Donghodemnguoc_5phut.swf Donghodemnguoc_3phut.swf Demnguoc_2.swf Demnguoc_1.swf LucGiac.gif Ngugiac.gif Dongho30giay.swf Dongho.swf Ph.swf Xedap.swf Tamgiacso.gif

    Sắp xếp dữ liệu

    Vẽ ngũ giác đều

    Lời chào

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi HK2 Toán 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thành Chung (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:26' 27-04-2018
    Dung lượng: 128.5 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thành Chung)
    Đề 1
    Bài 1: (3.5đ ) Giải các phương trình sau:
    a) (x – 3)2 + 6 – 2x = 0
    b) 
    c) 
    Bài 2: (1đ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
    

    Bài 3: (1,5đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
    Một xe đạp dự định đi từ A đến B mất 3 giờ. Nhưng thực tế, xe đi với vận tốc nhỏ hơn dự định 3 km/h nên đến nơi mất 4 giờ. Tính quãng đường AB ?

    Bài 4: (3,5đ )
    Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Vẽ BH AC ( H(AC)
    Tính AC, BH
    Tia BH cắt CD tại K. Chứng minh : CH.CA = CD.CK
    Chứng minh : BC2 = CK.CD
    Chứng minh AC là tia phân giác của góc BAD

    Bài 5: (0.5 đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x2 – 6x + 17

    Đề 2
    Bài 1: ( 3.5đ ) Giải bất phương trình sau đây :
    a) 8(3x – 2) + 14x = 2( 4 – 7x ) + 15x
    b) (3x – 1)( x – 3) – 9 + x2 = 0
    c) 
    d) 

    Bài 2: (1đ) Giải bất phương trình sau đây và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
    

    Bài 3: (2đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
    Một người đi xe máy dự định đi từ A đến B với vận tốc 36km/h. Nhưng khi thực hiện ngư ời ấy giảm vận tốc 6km/h nên đã đến B chậm hơn dự định là 24 phút. Tính quãng đường AB

    Bài 4: (3,5đ )
    Cho ∆ ABC vuông tại A, có AH đường cao.
    Chứng minh : AB2 = BH.BC
    Tia phân giác của góc B cắt AH tại D và cắt AC tại E.
    Chứng minh : ∆ADB  ∆CED.
    Tam giác ADE là tam giác gì ? Vì sao ?
    Đề 3
    Bài 1 : ( 3.5đ )Giải phương trình :
    a) 9(x – 5) + 10 = 11( 2x – 3) – 2
    b) x2 – 2(x – 2) – 4 = 0
    c) 
    d) 

    Bài 2 : (1đ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
    

    Bài 3: (3đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
    Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 14m. Nếu giảm chiều rộng 5m và tăng chiều dài 9m thì diện tích khu vườn giảm 51m2. Tìm các kích thước ban đầu của khu vườn.

    Bài 4: (3,5đ)
    Cho ∆ABC vuông tại A, vẽ đường cao AH.
    Chứng minh : ∆ HBA  ∆ABC. Suy ra AB2 = BH.BC
    Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại E và cắt AC tại D.
    Chứng minh : ∆ABE  ∆CBD. Suy ra AD = AE
    Chứng minh : AD2 = EH.DC


    Đề 4
    Bài 1: (3đ) Giải các phương trình sau :
    a) 4( x – 3) + 2x = 2(x – 4)
    b) 
    c) 
    Bài 2: (1,5đ) Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình sau:
    
    Bài 3: (2đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
    Một người đi xe đạp đi từ A đến B với vận tốc 12km/h. Lúc trở về A xe đi với vận tốc tăng thêm 3km/h nên thời gian ít hơn lúc đi 42 phút. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu km ?

    Bài 4: (3,5đ)
    Cho ∆ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC tại H.
    Chứng minh : ∆HAC  ∆ABC và AC2 = HB.BC
    Biết AC = 16cm, BC = 20cm. Tính độ dài đoạn AB, AH ?
    Kẻ tia phân giác BD của góc ABC cắt AH tại I và cắt AC tại D.
    Chứng minh : ∆AID là tam giác cân.
    Chứng minh : AI.AD = IH.DC
    Đề 5
    Bài 1: (3.5đ) Giải các phương trình sau :
    a) ( x + 2 )(x – 2) – (2x+1)2 = x(2 – 3x )
    b) 
    c) 
    d) 
    Bài 2: (1đ) : Giải bất phương trình sau đây và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
    
    Bài 3: (1,5đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
    Lúc 7 giờ sáng, một xe lửa khởi hành đi từ A dự kiến đến B vào lúc 17 giờ 40 phút. Nhưng thực tế xe đi với vận tốc nhỏ hơn vận tốc dự kiến là 10 km/h. Nên xe đã đến B vào lúc 19 giờ 48 phút. Tìm quãng đường AB và vận tốc dự kiến của xe.

    Bài 4: (3,5đ) :
    Cho hình chữ nhật ABCD. từ A kẻ AH vuông góc với BD.
    Chứng minh : BC2 = DH.DB
    Gọi S là trung điểm của BH, R là trung điểm của AH.
    Chứng tỏ : SH.BD = SR.DC
    Gọi T là trung điểm của DC. Chứng tỏ tứ giác DRST là hình bình hành.


    Đề 6
    Bài 1: (3.5đ) Giải các phương trình sau :
    a) 2x – 3( 2 – 2x ) = 3x + 4
    b) (2x + 3)2 + 2 = 27
    c) 
    d) 

    Bài 2: (1đ) : Giải bất phương trình sau đây và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
    

    Bài 3: (2đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
    Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 64 m. Nếu tăng chiều rộng thêm 3 m và giảm chiều dài 2 m thì diện tích sẽ tăng thêm 15 m2. Tính kích thước của miếng đất lúc đầu.

    Bài 4: (3,5đ )
    Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao. Vẽ HDAB ( DAB ).
    HE  EC ( E AC ). AB = 12cm, AC = 16cm.
    Chứng minh : ∆HAC  ∆ABC
    Chứng minh : AH2 = AD.AB
    Chứng minh : AD.AB = AE.AC.
    Tính 
    Đề 7
    Bài 1: (3 đ) Giải các phương trình sau :
    a) 
    b) 2x( 3x – 4) – 6x + 8 = 0
    c) 
    d) 

    Bài 2: (1 đ) Giải bất phương trình sau đây và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
    
    Bài 3: (2 đ) : Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m. Nếu tăng chiều dài thêm 3 m và giảm chiều rộng 4m thì diện tích giảm 75m2. Tính chu vi mảnh vườn lúc đầu.

    Bài 4: (4 đ) :
    Cho tam giác ABC có các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.
    Chứng minh : ∆BEC  ∆ADC
    Chứng minh : AH.HD = BH.HE
    Chứng minh : ∆CDE  ∆CAB
    Gọi N là giao điểm của EF và AD. Chứng minh rằng FC là tia phân giác của góc DFE. Từ đó suy ra NH.AD = AN.HD

    Đề 8
    Bài 1: (3đ) Giải các phương trình sau :
    a) 5x – 8 = 3x – 2
    b) x2 – 7x = 0
    c) (x – 1)2 = 4
    d) 

    Bài 2: (1,5đ) Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số:
    a) 6x – 5 > 13 b) 

    Bài 4: (2đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
    Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 3m. có chu vi là 120m. Tính chiều dài , chiều rộng và diện tích miếng đất ấy.

    Bài 5: (3,5 đ) ∆ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm.
    a) Tính BC.
    b) Vẽ đường cao AH của tam giác ABC.
    Chứng minh: ∆HAB  ∆HCA
    c) Trên BC lấy điểm E sao cho CE = 4cm.
    Chứng minh: BE2 = BH.BC
     
    Gửi ý kiến

    Đăng nhập vào quản trị trang

    HỖ TRỢ QUẢN TRỊ WEBSITE
    Đăng nhập/Thay tên website/Chọn thư mục/Mở ra
    Giao diện Module Thư mục Thành viên Tài nguyên
    http://

    Tiên học lễ - Hậu học văn