Lời chào
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề cương HK2 Tin 6

- 0 / 0
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thành Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:44' 27-04-2018
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 1
Người gửi: Nguyễn Thành Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:44' 27-04-2018
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thành Chung)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIN 6 – NĂM HỌC 2017 - 2018
Câu 1. Nêu một số lợi ích khi tạo văn bản bằng máy tính?
- Chữ viết đều và đẹp
- Chỉnh sửa dễ dàng, tiết kiệm nhiều thời gian và công sức
- Trình bày theo nhiều cách khác nhau
- Hình ảnh minh họa
- Dễ dàng lưu trữ
Câu 2.Trình bày cách khởi động Word?
- Cách 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình nền.
- Cách 2: Nháy chuột lên biểu tượng Word trên màn hình Start
Câu 3. Nêu một số thành phần trong cửa sổ Word?
- Dải lệnh: Nằm phía trên cửa sổ Word. Mỗi dải lệnh có tên để phân biệt và gồm các lệnh để thực hiện việc xử lí văn bản. Ví dụ: Dải lệnh Home.
- Lệnh và nhóm lệnh: Các lệnh nằm trong nhóm lệnh. Mỗi lệnh được hiển thị dưới dạng một biểu tượng trực quan, dễ nhận biết và phân biệt
- Vùng soạn thảo: nơi hiển thị nội dung văn bản.
- Con trỏ soạn thảo.
Câu 4. Cách mở văn bản đã có?
-B1.Chọn lệnh File (Open (Browse(Ctrl+O)
-B2. Chọn thư mục lưu tệp
-B3. Chọn tên tệp
-B4. Nháy Open để mở
Câu 5. Cách lưu văn bản?
-B1.Chọn lệnh File (Save (Browse (Ctrl+S) (File (Save As (Browse)
-B2. Chọn thư mục để lưu tệp.
-B3. Gõ tên tệp văn bản
-B4. Nháy nút Save
Câu 6. Các cách kết thúc Word?
-Cách 1: Nháy nút (X) ở trên để kết thúc việc soạn thảo văn bản
-Cách 2: Nháy chọn File(Close
-Cách 3: Alt + F4
Câu 7. Trình bày quy tắc gõ chữ Việt kiểu Telex?
S(sắc, F(huyền, R(hỏi, X(ngã, J(nặng.
ow( ơ, uw(ư, aw( ă, aa(â, oo(ô, ee(ê, dd(đ.
Câu 8. Trình bày quy tắc gõ chữ Việt kiểu Vni?
1: huyền, 2: sắc, 3: hỏi, 4: ngã, 5: dấu nặng, 6: dấu mũ, 7: dấu dấu móc ( ơ, ư), 8: dấu á, 9: dấu gạch ngang (đ).
Câu 9. Sự giống và khác nhau về chức năng của phím Delete và phím Backspace?
- Giống nhau: Cùng là phím chức năng xóa văn bản
- Khác nhau: Delete: xóa kí tự đứng sau con trỏ soạn thảo văn bản
Backspace: Xóa kí tự đứng trước con trỏ soạn thảo văn bản
Câu 10. Cách chọn phần văn bản?
-B1. Đưa con trỏ chuột đến vị trí bắt đầu.
-B2. Kéo thả chuột đến vị trí cuối của phần văn bản cần chọn.
Câu 11. Cách sao chép phần văn bản?
-B1.Chọn phần văn bản muốn sao chép và chọn lệnh Copy trong nhóm Clipboard trên dải lệnh Home.
-B2. Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và chọn lệnh Paste
Câu 12. Cách di chuyển phần văn bản:
+B1. Chọn phần văn bản cần di chuyển và chọn lệnh Cut trong nhóm Clipboard trên dải lệnh Home để xóa phần văn bản đó. Tuy nhiên, phần văn bản đó được lưu vào bộ nhớ của máy tính.
+B2. Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chuyển tới và chọn lệnh Paste
Câu 13. Cách tìm phần văn bản
-B1. Chọn lệnh Replace trong nhóm Editing trên dải lệnh Home. Xuất hiện hộp thoại Find and Replace. Chọn trang Find.
-B2. Gõ nội dung cần tìm vào ô Find What và nháy nút Find Next để tìm.
Câu 14. Cách Thay thế phần văn bản?
-B1. Chọn lệnh Replace trong nhóm Editing trên dải lệnh Home. Xuất hiện hộp thoại Find and Replace. Chọn trang Replace.
-B2. Gõ nội dung cần thay thế vào ô Find What và gõ nội dung thay thế vào ô Replace With.
-B3.Nháy nút Find Next để tìm.
-B4.Nháy nút Replace để thay thế.
Câu 15. Thế nào là định dạng văn bản?
Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, bố trí của các thành phần trong văn bản.
Câu 16. Thế nào là định dạng kí tự?
Khái niệm: Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của các kí tự trong văn bản.
Các tính chất định dạng kí tự: Phông chữ, Cỡ chữ, Kiểu chữ, Màu sắc.
Câu 17. Cách định dạng phông chữ?
-B1: Chọn phần văn bản cần định dạng.
-B2: Nháy mũi tên bên phải hộp Font.
-B3: Chọn phông chữ thích hợp.
Câu 18. Cách Định dạng cỡ chữ?
B1: Chọn phần văn bản cần định dạng.
B2: Nháy mũi tên bên phải hộp Font size
B3: Chọn cỡ chữ cần thiết
Câu 19. Cách Định dạng kiểu chữ?
B1: Chọn phần văn bản cần định dạng.
B2: Nháy các nút Bold (chữ đậm), Italic(chữ nghiêng), Underline(Chữ gạch chân).
Câu 20. Cách Định dạng màu chữ?
B1: Chọn phần văn bản cần định dạng.
B2: Nháy mũi tên ở bên phải hộp Font color
B3: Chọn màu thích hợp.
Câu 21. Định dạng đoạn văn là gì?
-Định dạng đoạn văn bản là bố trí đoạn văn bản trên trang in.
-Định dạng đoạn văn bản gồm căn lề và đặt khoảng cách giữa các đoạn văn, khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn,...
Câu 22. Cách thực hiện định dạng đoạn văn bản bằng nút lệnh?
-B1: Đưa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản.
-B2: Sử dụng các lệnh trong nhóm Paragraph
Câu 23. Có những lựa chọn khi trình bày trang văn bản nào?
-Chọn hướng trang: Trang đứng hay trang nằm ngang.
-Đặt lề trang: kích thước lề trái (Left), lề phải (Right), lề trên (Top), lề dưới (Bottom).
Câu 24. Cách Chèn hình ảnh vào văn bản?
B1: Đưa trỏ chuột vào vị trí cần chèn hình ảnh. B2: Chọn Insert -> Picture -> FromFile. Xuất hiện hộp thoại Insert Picture. B3: Nháy chọn hình ảnh cần chèn. B4: Nháy nút Insert để chèn.
Câu 24. Cách Thay đổi kích thước của hình ảnh?
-B1. Nháy chuột trên hình ảnh, tám nút nhỏ trên cạnh và góc hình ảnh sẽ xuất hiện.
-B2. Đưa con trỏ chuột lên các nút, khi con trỏ chuột trở thành dạng mũi tên thì kéo thả chuột đến khi có kích thước vừa ý.
Câu 25. Cách thay đổi bố trí hình ảnh trên trang văn bản?
B1. Nháy chuột trên hình ảnh để chọn hình ảnh đó. Dãi lệnh ngữ cảnh picture Tools được hiển thị.
B2. Nháy chọn format trên dải lệnh Picture Tool và nháy chọn lệnh Wrap Text
B3. Chọn In Line with Text nếu chèn hình ảnh trên dòng văn bản hoặc Square nếu chèn trên nền văn bản.
Câu 26. Các bước tạo bảng?
B1. Chọn lệnh Table trên dải lệnh Insert
B2. Kéo thả chuột để chọn số hàng số cột cho bảng.
Câu 27. Thay đổi độ rộng của cột hay độ cao của hàng?
B1. Đưa con trỏ chuột vào đường biên của cột hay hàng cần thay đổi cho đến khi con trỏ có dạng mũi tên chỉ hai hướng.
B2. Kéo thả chuột sang trái, phải (hoặc lên, xuống) để điều chỉnh kích thước hàng cột.
Câu 28. Chèn thêm hàng?
B1. Đưa con trỏ soạn thảo vào 1 ô trong bảng.
B2. Chọn lệnh Insert Above (hoặc Insert Below) trên dải lệnh Layout của dải lệnh ngữ cảnh Table Tools để chèn thêm hàng vào trên (hoặc dưới) hàng chứa ô có con trỏ soạn thảo
Câu 29. Chèn thêm cột?
B1. Đưa con trỏ soạn thảo vào 1 ô trong bảng.
B2. Chọn lệnh Insert Left (hoặc Insert Right) trên dải lệnh Layout của dải lệnh ngữ cảnh Table Tools để chèn thêm cột vào bên trái (hoặc bên phải) cột chứa ô có con trỏ soạn thảo
Câu 30. Xóa hàng, cột, bảng?
B1. Đưa con trỏ soạn thảo vào 1 ô cần xóa trong bảng.
B2. Chọn lệnh Delete trên dải lệnh con Layout của dải lệnh ngữ cảnh Table Tools
B3. - Chọn lệnh Delete row : Xóa hàng
- Chọn lệnh delete columns để xóa cột.
- Chọn lệnh Delete Table để xóa bảng.
Câu 1. Nêu một số lợi ích khi tạo văn bản bằng máy tính?
- Chữ viết đều và đẹp
- Chỉnh sửa dễ dàng, tiết kiệm nhiều thời gian và công sức
- Trình bày theo nhiều cách khác nhau
- Hình ảnh minh họa
- Dễ dàng lưu trữ
Câu 2.Trình bày cách khởi động Word?
- Cách 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình nền.
- Cách 2: Nháy chuột lên biểu tượng Word trên màn hình Start
Câu 3. Nêu một số thành phần trong cửa sổ Word?
- Dải lệnh: Nằm phía trên cửa sổ Word. Mỗi dải lệnh có tên để phân biệt và gồm các lệnh để thực hiện việc xử lí văn bản. Ví dụ: Dải lệnh Home.
- Lệnh và nhóm lệnh: Các lệnh nằm trong nhóm lệnh. Mỗi lệnh được hiển thị dưới dạng một biểu tượng trực quan, dễ nhận biết và phân biệt
- Vùng soạn thảo: nơi hiển thị nội dung văn bản.
- Con trỏ soạn thảo.
Câu 4. Cách mở văn bản đã có?
-B1.Chọn lệnh File (Open (Browse(Ctrl+O)
-B2. Chọn thư mục lưu tệp
-B3. Chọn tên tệp
-B4. Nháy Open để mở
Câu 5. Cách lưu văn bản?
-B1.Chọn lệnh File (Save (Browse (Ctrl+S) (File (Save As (Browse)
-B2. Chọn thư mục để lưu tệp.
-B3. Gõ tên tệp văn bản
-B4. Nháy nút Save
Câu 6. Các cách kết thúc Word?
-Cách 1: Nháy nút (X) ở trên để kết thúc việc soạn thảo văn bản
-Cách 2: Nháy chọn File(Close
-Cách 3: Alt + F4
Câu 7. Trình bày quy tắc gõ chữ Việt kiểu Telex?
S(sắc, F(huyền, R(hỏi, X(ngã, J(nặng.
ow( ơ, uw(ư, aw( ă, aa(â, oo(ô, ee(ê, dd(đ.
Câu 8. Trình bày quy tắc gõ chữ Việt kiểu Vni?
1: huyền, 2: sắc, 3: hỏi, 4: ngã, 5: dấu nặng, 6: dấu mũ, 7: dấu dấu móc ( ơ, ư), 8: dấu á, 9: dấu gạch ngang (đ).
Câu 9. Sự giống và khác nhau về chức năng của phím Delete và phím Backspace?
- Giống nhau: Cùng là phím chức năng xóa văn bản
- Khác nhau: Delete: xóa kí tự đứng sau con trỏ soạn thảo văn bản
Backspace: Xóa kí tự đứng trước con trỏ soạn thảo văn bản
Câu 10. Cách chọn phần văn bản?
-B1. Đưa con trỏ chuột đến vị trí bắt đầu.
-B2. Kéo thả chuột đến vị trí cuối của phần văn bản cần chọn.
Câu 11. Cách sao chép phần văn bản?
-B1.Chọn phần văn bản muốn sao chép và chọn lệnh Copy trong nhóm Clipboard trên dải lệnh Home.
-B2. Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và chọn lệnh Paste
Câu 12. Cách di chuyển phần văn bản:
+B1. Chọn phần văn bản cần di chuyển và chọn lệnh Cut trong nhóm Clipboard trên dải lệnh Home để xóa phần văn bản đó. Tuy nhiên, phần văn bản đó được lưu vào bộ nhớ của máy tính.
+B2. Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chuyển tới và chọn lệnh Paste
Câu 13. Cách tìm phần văn bản
-B1. Chọn lệnh Replace trong nhóm Editing trên dải lệnh Home. Xuất hiện hộp thoại Find and Replace. Chọn trang Find.
-B2. Gõ nội dung cần tìm vào ô Find What và nháy nút Find Next để tìm.
Câu 14. Cách Thay thế phần văn bản?
-B1. Chọn lệnh Replace trong nhóm Editing trên dải lệnh Home. Xuất hiện hộp thoại Find and Replace. Chọn trang Replace.
-B2. Gõ nội dung cần thay thế vào ô Find What và gõ nội dung thay thế vào ô Replace With.
-B3.Nháy nút Find Next để tìm.
-B4.Nháy nút Replace để thay thế.
Câu 15. Thế nào là định dạng văn bản?
Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, bố trí của các thành phần trong văn bản.
Câu 16. Thế nào là định dạng kí tự?
Khái niệm: Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của các kí tự trong văn bản.
Các tính chất định dạng kí tự: Phông chữ, Cỡ chữ, Kiểu chữ, Màu sắc.
Câu 17. Cách định dạng phông chữ?
-B1: Chọn phần văn bản cần định dạng.
-B2: Nháy mũi tên bên phải hộp Font.
-B3: Chọn phông chữ thích hợp.
Câu 18. Cách Định dạng cỡ chữ?
B1: Chọn phần văn bản cần định dạng.
B2: Nháy mũi tên bên phải hộp Font size
B3: Chọn cỡ chữ cần thiết
Câu 19. Cách Định dạng kiểu chữ?
B1: Chọn phần văn bản cần định dạng.
B2: Nháy các nút Bold (chữ đậm), Italic(chữ nghiêng), Underline(Chữ gạch chân).
Câu 20. Cách Định dạng màu chữ?
B1: Chọn phần văn bản cần định dạng.
B2: Nháy mũi tên ở bên phải hộp Font color
B3: Chọn màu thích hợp.
Câu 21. Định dạng đoạn văn là gì?
-Định dạng đoạn văn bản là bố trí đoạn văn bản trên trang in.
-Định dạng đoạn văn bản gồm căn lề và đặt khoảng cách giữa các đoạn văn, khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn,...
Câu 22. Cách thực hiện định dạng đoạn văn bản bằng nút lệnh?
-B1: Đưa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản.
-B2: Sử dụng các lệnh trong nhóm Paragraph
Câu 23. Có những lựa chọn khi trình bày trang văn bản nào?
-Chọn hướng trang: Trang đứng hay trang nằm ngang.
-Đặt lề trang: kích thước lề trái (Left), lề phải (Right), lề trên (Top), lề dưới (Bottom).
Câu 24. Cách Chèn hình ảnh vào văn bản?
B1: Đưa trỏ chuột vào vị trí cần chèn hình ảnh. B2: Chọn Insert -> Picture -> FromFile. Xuất hiện hộp thoại Insert Picture. B3: Nháy chọn hình ảnh cần chèn. B4: Nháy nút Insert để chèn.
Câu 24. Cách Thay đổi kích thước của hình ảnh?
-B1. Nháy chuột trên hình ảnh, tám nút nhỏ trên cạnh và góc hình ảnh sẽ xuất hiện.
-B2. Đưa con trỏ chuột lên các nút, khi con trỏ chuột trở thành dạng mũi tên thì kéo thả chuột đến khi có kích thước vừa ý.
Câu 25. Cách thay đổi bố trí hình ảnh trên trang văn bản?
B1. Nháy chuột trên hình ảnh để chọn hình ảnh đó. Dãi lệnh ngữ cảnh picture Tools được hiển thị.
B2. Nháy chọn format trên dải lệnh Picture Tool và nháy chọn lệnh Wrap Text
B3. Chọn In Line with Text nếu chèn hình ảnh trên dòng văn bản hoặc Square nếu chèn trên nền văn bản.
Câu 26. Các bước tạo bảng?
B1. Chọn lệnh Table trên dải lệnh Insert
B2. Kéo thả chuột để chọn số hàng số cột cho bảng.
Câu 27. Thay đổi độ rộng của cột hay độ cao của hàng?
B1. Đưa con trỏ chuột vào đường biên của cột hay hàng cần thay đổi cho đến khi con trỏ có dạng mũi tên chỉ hai hướng.
B2. Kéo thả chuột sang trái, phải (hoặc lên, xuống) để điều chỉnh kích thước hàng cột.
Câu 28. Chèn thêm hàng?
B1. Đưa con trỏ soạn thảo vào 1 ô trong bảng.
B2. Chọn lệnh Insert Above (hoặc Insert Below) trên dải lệnh Layout của dải lệnh ngữ cảnh Table Tools để chèn thêm hàng vào trên (hoặc dưới) hàng chứa ô có con trỏ soạn thảo
Câu 29. Chèn thêm cột?
B1. Đưa con trỏ soạn thảo vào 1 ô trong bảng.
B2. Chọn lệnh Insert Left (hoặc Insert Right) trên dải lệnh Layout của dải lệnh ngữ cảnh Table Tools để chèn thêm cột vào bên trái (hoặc bên phải) cột chứa ô có con trỏ soạn thảo
Câu 30. Xóa hàng, cột, bảng?
B1. Đưa con trỏ soạn thảo vào 1 ô cần xóa trong bảng.
B2. Chọn lệnh Delete trên dải lệnh con Layout của dải lệnh ngữ cảnh Table Tools
B3. - Chọn lệnh Delete row : Xóa hàng
- Chọn lệnh delete columns để xóa cột.
- Chọn lệnh Delete Table để xóa bảng.
 








Các ý kiến mới