Lời chào
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề Casio 2

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:37' 27-04-2014
Dung lượng: 148.5 KB
Số lượt tải: 23
Người gửi: Nguyễn Thành Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:37' 27-04-2014
Dung lượng: 148.5 KB
Số lượt tải: 23
LẦN 2
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
Môn: Giải toán trên máy CASIO lớp 9
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh; ……………………………………..LỚP:………
Yêu cầu khi làm bài:
Ghi kết quả với độ chính xác cao nhất có thể.
Ghi ngắn gọn cách tính, qui trình ấn phím với các câu hỏi có yêu cầu.
Học sinh được phép sử dụng các loại máy fx 500A, fx 500MS, fx 570MS; fx 500ES; fx 570ES. Tuy nhiên ưu tiên viết qui trình ấn phím trên máy fx 570MS
Đề thi có 4 trang.
Câu 1: (2,0 điểm)
Cho biểu thức:
Tính giá trị của biểu thức với:
x = 2,478369; y = 1,786452
Kết quả:
Câu 2: (4,0 điểm)
Lập qui trình ấn phím và tính:
a. A = .
b. B =
a. Qui trình ấn phím tính A:
b. Qui trình ấn phím tính B:
Kết quả:
A =
B =
Câu 3: (4,0 điểm)
Cho a = 2419580247; b = 3802197531.
Tìm ƯCLN(a,b).
b. BCNN(a,b).
Kết quả:
ƯCLN(a,b) =
BCNN(a,b) =
Câu 4: (2,0 điểm)
Tìm x biết:
Cách giải:
Kết quả:
Câu 5: (2,0 điểm)
Giải phương trình:
Kết quả:
x1 =
x2 =
x3 =
x4 =
Câu 6: (3,0 điểm)
Dãy số {un} xác định như sau: u1 = 1, u2 = 2
a. Lập qui trình tính un.
b. Tính u5; u10; u15; u20.
a. Lập qui trình tính un:
Kết quả:
u5 =
u10 =
u15 =
u20 =
Câu 7: (3,0 điểm)
Dãy số {xn } xác định như sau: x0 = 3,
a. Lập qui trình ấn phím để tính xn và tính x3 ; x6 ; x9 ; x12.
b. Tính x2009.
a. Qui trình ấn phím để tính xn :
b. Cách tính:
Kết quả:
x3 =
x6 =
x9 =
x12 =
x2009 =
Câu 8: (3,0 điểm)
Tam giác vuông ABC (Â=900) có AB = 3cm; AC = 4cm. AH, AD lần lược là đường cao, phân giác của tam giác. Tính chu vi của tam giác AHD.
Cách tính:
Hình vẽ:
Kết quả:
Câu 9: (3,0 điểm)
Cho ba đường tròn bán kính bằng nhau và bằng 5cm, đôi một tiếp xúc nhau (hình vẽ). Tính diện tích hình giới hạn bởi ba đường tròn đó (phần được tô màu).
Cách tính:
Hình vẽ:
Kết quả:
S =
Câu 10: (4,0 điểm)
Hai đường tròn (O1) và (O2) có bán kính lần lược là r1 = 3cm và r2 = 1cm tiếp xúc ngoài với nhau tại I . CD là tiếp tuyến chung của hai đường tròn ( C( (O1), D( (O2), C≠D ).
a. Tính số đo góc O2O1C.
b. Tính diện tích hình giới hạn bởi hai cung nhỏ và CD (Phần tô mầu)
Cách tính:
Hình vẽ:
Kết quả:
O2O1C =
S =
HẾT
ĐÁP ÁN LẦN 2
KỲ THI HỌC SINH GIỎI THỰC HÀNH
Môn: Giải toán trên máy CASIO lớp 9
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1: (2,0 điểm)
Cho biểu thức:
Tính giá trị của biểu thức với
 








Các ý kiến mới